mạch lạc

Học thuật
Thân thiện
mạch lạc

Bài văn của cậu bé rất mạch lạc và dễ hiểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự liên kết chặt chẽ, logic giữa các phần, các ý trong một chỉnh thể: Chỉ tính chất của một bài viết, bài nói, lập luận hoặc hệ thống sự liên kết rõ ràng, mạch lạc, khiến cho toàn bộ trở nên dễ hiểu hợp lý.
    • Tính chất của một tư tưởng hoặc diễn đạt rõ ràng, rành mạch: Chỉ sự rõ ràng, minh bạch trong cách trình bày ý tưởng, không rời rạc, lộn xộn.
  2. Tính từ:

    • sự liên kết chặt chẽ, logic giữa các phần: Dùng để miêu tả một bài văn, lời nói, lập luận hoặc hệ thống nào đó cấu trúc rõ ràng, các ý liền mạch hỗ trợ cho nhau.
    • Rõ ràng, rành mạch, dễ hiểu: Dùng để miêu tả cách diễn đạt, tư duy hoặc văn phong sáng sủa, không rối rắm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bài luận của anh ấy mạch lạc rất tốt, từ mở bài đến kết luận đều liên kết chặt chẽ.
    • Một bài diễn văn hay cần phải mạch lạc để thuyết phục người nghe.
  • Tính từ:

    • Lập luận của ấy rất mạch lạc thuyết phục.
    • Văn của nhà văn này viết rất mạch lạc, sáng sủa, dễ đọc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiếu mạch lạc": không sự liên kết logic, các ý rời rạc, khó hiểu.

    • Bài trình bày của anh ta thiếu mạch lạc, khiến người nghe không nắm bắt được ý chính.
  • "Tính mạch lạc": đặc điểm, phẩm chất về sự liên kết chặt chẽ rõ ràng.

    • Tính mạch lạc yếu tố quan trọng hàng đầu trong một bài văn nghị luận.
Biến thể từ gần giống
  • Mạch lạc hóa (động từ): làm cho trở nên mạch lạc, tổ chức logic hơn.

    • Cần mạch lạc hóa các luận điểm trước khi viết thành bài hoàn chỉnh.
  • Phi mạch lạc (tính từ): không tính mạch lạc, rời rạc.

    • Lời khai của bị cáo tỏ ra phi mạch lạc đầy mâu thuẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Chặt chẽ: sự liên kết logic, không lỏng lẻo (thường dùng cho lập luận, cấu trúc).
  • Rõ ràng: dễ hiểu, minh bạch, không mơ hồ.
  • Liền mạch: không bị đứt đoạn, tiếp nối nhau một cách tự nhiên logic.
Từ trái nghĩa
  • Rời rạc: các phần tách biệt, không liên kết với nhau.
  • Lộn xộn: không trật tự, hỗn độn.
  • Mâu thuẫn: sự xung đột, đối lập giữa các phần với nhau.
mạch lạc

Bài văn của cậu bé rất mạch lạc và dễ hiểu.

  1. dt (H. mạch: đường máu chảy; lạc: dây thần kinh Nghĩa đen: mạch máu dây thần kinh quan hệ với nhau) Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận: Bài văn mạch lạc rõ ràng.
  2. tt quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận: Văn của Lỗ vẫn sáng sủa, (ĐgThMai).