mạch lạc

  1. dt (H. mạch: đường máu chảy; lạc: dây thần kinh Nghĩa đen: mạch máu dây thần kinh quan hệ với nhau) Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận: Bài văn mạch lạc rõ ràng.
  2. tt quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận: Văn của Lỗ vẫn sáng sủa, (ĐgThMai).
mạch lạc
Bài văn của cậu bé rất mạch lạc và dễ hiểu.